Đóng

28/02/2017

Tiếng anh 10

KHOÁ HỌC TIẾNG ANH 10

1. Mục tiêu khoá học

Giúp học sinh nắm vững kiến thức Tiếng Anh lớp10, tự tin đạt điểm số cao trên lớp.

2. Thời lượng

  • 60 buổi, 2 buổi/ tuần.
  • 1,5 giờ/ buổi.

3. Nội dung chương trình

Chuyên đề 1: Pronunciation – Học kì I + học kì II

  • Bài mở đầu: Phương pháp học ngữ âm
  • Bài 1: Overview + /ɪ/, /iː/, /ʌ/, /ɑː/
  • Bài 2: /æ/, /e/, /ɒ/, /ɔː/
  • Bài 3: /uː/, /ʊ/, /ɜː/, /ə/
  • Bài 4: /eɪ/, / aɪ/, /ɔɪ/, /aʊ/, /əʊ/
  • Bài 5: /ɪə/, /ʊə/, /eə/ and review of vowels
  • Review Bài 4+5 ( tài liệu )
  • Bài 6: Overview of consonants and /b/, /p/, /d/, /t/
  • Bài 7: /s/, /z/, /f/, /v/, /g/, /k/
  • Bài 8: /θ/, /ð/, /ʒ/, /ʃ/
  • Review bài 6+7+8 (Tài liệu)

CHUYÊN ĐỀ 2: GRAMMAR

  • Bài mở đầu: Chiến lược nắm chắc ngữ pháp
  • Bài 1: Overview and Nouns
  • Bài 2: Articles
  • Bài 3: Pronouns
  • Bài 4: Verbs (Phần 1)
  • Bài 5: Verbs (Phần 2)
  • Review Bài 1+2+3+4+5 ( tài liệu )
  • Bài 6: Adjectives and adverbs
  • Bài 7: Comparison with adjectives and adverbs
  • Bài 8: Prepositions
  • Bài 9: Conjunctions
  • Review Bài 6+7+8+9 ( tài liệu )
  • Bài 10: Relative clauses
  • Bài 11: Sentences
  • Bài 12: The present simple & The present progressive
  • Review Bài 10+11+12 ( tài liệu )
  • Bài 13: The present perfect
  • Bài 14: The past simple and the past perfect
  • Bài 15: Means of expressing future time action
  • Review Bài 13+14+15 ( tài liệu )
  • Bài 16: Reported speech: statements
  • Bài 17: Conditional sentences
  • Bài 18. The passive voice
  • Review Bài 16+17+18 ( tài liệu )

Chuyên đề 3: Grammar test ( tài liệu )

  • Bài mở đầu: Những lưu ý để cải thiện kỹ năng Reading và Writing
  • Bài 1: Unit 1 (A day in the life of) & A narrative
  • Bài 2: Unit 2 (School talks) & Form-filling
  • Bài 3: Unit 3 (People’s background)
  • Bài 4: Unit 4 (Special education) & A letter of complaint
  • Bài 5: Unit 5 (Technology and you) & A set of instructions
  • Bài 6: Unit 6 (An excursion) & A confirmation letter
  • Bài 7: Unit 7 (The mass media) & Advantages and disadvantages
  • Bài 8: Unit 8 (The story of my village) & An informal letter
  • Bài 9: Unit 9 (Undersea world) & Table description
  • Bài 10: Unit 10 (Conservation) & A letter of invitation
  • Bài 11: Unit 11 (National parks) & A letter of acceptance or refusal
  • Bài 12: Unit 12 (Music) & A profile
  • Bài 13: Unit 13 (Films and cinema) & Film description
  • Bài 14: Unit 14 (The world cup) & an announcement
  • Bài 15: Unit 15 (Cities) & A city
  • Bài 16: Unit 16 (Historical places) & A chart

CHUYÊN ĐỀ 4: SPEAKING + LISTENING – HỌC KÌ I + HỌC KÌ II

  • Bài mở đầu: Chia sẻ về việc học Listening và Speaking
  • Bài 1: Unit 1 (A day in the life of)
  • Bài 2: Unit 2 (School talks)
  • Bài 3: Unit 3 (People’s background)
  • Bài 4: Unit 4 (Special education)
  • Bài 5: Unit 5 (Technology and you)
  • Bài 6: Unit 6 (An excursion)
  • Bài 7: Unit 7 (The mass media)
  • Bài 8: Unit 8 (The story of my village)
  • Bài 9: Unit 9 (Undersea world)
  • Unit 10. Conservation
  • Bài 11: Unit 11 (National parks)
  • Bài 12: Unit 12 (Music)
  • Bài 13: Unit 13 (Films and cinema)
  • Bài 14: Unit 14 (The world cup)
  • Bài 15: Unit 15 (Cities)
  • Bài 16: Unit 16 (Historical places)
  • Ôn tập và kiểm tra

Ghi chú: Đây là khung nội dung chương trình chung, tuỳ từng đối tượng và học lực học sinh giáo viên sẽ biên soạn giáo án cho phù hợp với học lực và nhu cầu của học sinh để đảm bảo sự tiến bộ của học sinh.

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

Lớp 10 Related