Đóng

28/02/2017

Toán 9 – Cơ bản

KHOÁ HỌC TOÁN 9 – CƠ BẢN

1. Mục tiêu

  • Củng cố kiến thức cơ bản cho học sinh.
  • Giúp các em vận dụng kiến thức vào việc giải thành thạo các bài toán ở sách giáo khoa. Tiến tới giải được các bài toán dạng nâng cao.
  • Phát triển năng lực trừu tượng hoá, khái quát hoá trong học toán.
  • Phát triển khả năng diễn đạt của học sinh.

2. Thời lượng

  • 90 phút/ 1buổi
  • 2 buổi/ 1tuần

3. Giáo trình

  • Sách giáo khoa
  • Sách bài tập
  • Tài liệu tham khảo

4. Chương trình học

Tuần Đại số Hình học
1 Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba

§1. Căn bậc hai

§2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

§1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

 

2 §3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

 

§4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

3 §6, 7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Ôn tập chương I
4 §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

§9. Căn bậc ba

Ôn tập

Kiểm tra số 1

5 Ôn tập

Kiểm tra số 1

Chương II: Đường tròn

§1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn

§2. Đường kính và dây của đường tròn

6 Chương II. Hàm số bậc nhất

§1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

§2. Hàm số bậc nhất

§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

 

7 §4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

 

§4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
8 §5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

Ví dụ 2 (trang 58):  Không dạy

Bài tập 28b (trang 58); Bài 31 (trang 59): Không yêu cầu học sinh làm

§5. Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

§6. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

9 Ôn tập

Kiểm tra số 2

Ôn tập

Kiểm tra số 2

10 Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

§1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

 

§7,8. Vị trí tương đối của hai đường tròn
11 §3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

§4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Ôn tập chương II
12 Ôn tập học kì I Ôn tập học kì I
13 Ôn tập học kì I Ôn tập học kì I
14 §5,6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Chương III:

§1. Góc ở tâm. Số đo cung.

§2. Liên hệ giữa cung và dây

§3. Góc nội tiếp

15 Ôn tập chương III §4. Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

§5. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn

§6. Cung chứa góc

 

16 Ôn tập

Kiểm tra số 3

§7. Tứ giác nội tiếp

 

17 Chương IV: Hàm số y = ax2 (a≠0). Phương trình bậc hai một ẩn

§1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

§2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

§8. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp

§9. Độ dài đường tròn

§10. Diện tích hình tròn. Luyện tập

18 §3. Phương trình bậc hai một ẩn

§4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Ôn tập

Kiểm tra số 3

19 §5. Công thức nghiệm thu gọn

§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Ôn tập chương III
20 Ôn tập

Kiểm tra số 4

Chương IV: Hình trụ. Hình nón. Hình cầu

§1. Hình trụ- Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

21 §7. Phương trình quy về phương trình bậc hai

§8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

§2. Hình nón-Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
22 Ôn tập chương IV §3. Hình cầu

§4. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

23 Ôn tập chương IV Ôn tập chương IV
24 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm
25 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm
26 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm
27 Ôn tập

Kiểm tra số 5

Ôn tập

Kiểm tra số 4

Lớp 9 Liên quan